Doctor of Optometry

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bác sĩ nhãn khoa: Một chuyên gia y tế được đào tạo cấp bằng tiến sĩ về ngành đo thị lực (optometry). Họ chuyên khám, chẩn đoán, điều trị quản lý các rối loạn về thị giác, hệ thống thị giác cũng như các bệnh liên quan đến mắt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • You should see a doctor of optometry for your regular eye exam. (Bạn nên đi khám bác sĩ nhãn khoa để kiểm tra mắt định kỳ.)
    • After eight years of study, she became a licensed doctor of optometry. (Sau tám năm học tập, ấy đã trở thành một bác sĩ nhãn khoa được cấp phép hành nghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được viết tắt O.D. (viết tắt của ) sau tên của bác sĩ.
    • The prescription was signed by Jane Smith, O.D. (Đơn thuốc được bởi Jane Smith, O.D.)
Biến thể từ gần giống
  • Optometrist (n): Bác sĩ đo thị lực/nhãn khoa. Đây từ đồng nghĩa phổ biến thường dùng trong giao tiếp thông thường hơn "doctor of optometry".

    • The optometrist checked my eyes for glasses. (Bác sĩ nhãn khoa đã kiểm tra mắt tôi để cắt kính.)
  • Ophthalmologist (n): Bác sĩ nhãn khoa chuyên khoa sâu. Đây bác sĩ y khoa chuyên điều trị bệnh về mắt có thể thực hiện phẫu thuật, khác với bác sĩ đo thị lực (optometrist) chủ yếu khám tổng quát, đo kính điều trị một số bệnh thông thường.

Từ đồng nghĩa
  • Optometrist: Bác sĩ đo thị lực.
  • Eye doctor: Bác sĩ mắt (cách gọi thông thường, có thể chỉ cả optometrist lẫn ophthalmologist).
Noun
  1. Bác sĩ nhãn khoa

Từ đồng nghĩa